kahane chai

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Tổ chức khủng bố: "Kahane Chai" tên của một tổ chức khủng bố cực đoan, được thành lập với mục đích bảo vệ người Do Thái, chống lại chủ nghĩa bài Do Thái mong muốn khôi phục nhà nước Israel theo ranh giới Kinh Thánh.

dụ sử dụng
  • (Nhóm Kahane Chai đã bị nhiều quốc gia chỉ định tổ chức khủng bố.)
  • (Kahane Chai ủng hộ việc trục xuất những người không phải Do Thái khỏi Israel.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be linked to Kahane Chai": liên quan đến tổ chức Kahane Chai.
    • The suspect was linked to Kahane Chai through his past activities. (Nghi phạm liên quan đến Kahane Chai qua các hoạt động trong quá khứ.)
  • "Kahane Chai ideology": hệ tư tưởng Kahane Chai.
    • The attack was motivated by Kahane Chai ideology. (Vụ tấn công được thúc đẩy bởi hệ tư tưởng Kahane Chai.)
Biến thể từ gần giống
  • Kahane (danh từ riêng): họ của Meir Kahane, người sáng lập phong trào cực đoan này.
  • Kahanism (danh từ): chủ nghĩa Kahane, hệ tư tưởng cực đoan của Meir Kahane.
  • Kahanist (danh từ/tính từ): người theo chủ nghĩa Kahane; thuộc về chủ nghĩa Kahane.
Từ đồng nghĩa
  • Tổ chức cực đoan: một nhóm quan điểm chính trị hoặc tôn giáo khắc nghiệt.
  • Phong trào bàiRập: một phong trào chống lại ngườiRập.
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể "Kahane Chai" danh từ riêng, không phải động từ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "Kahane Chai" đây tên riêng của một tổ chức.